Langmaster – Tất tần tật tên tiếng Anh của các loại rau củ [Học tiếng Anh cho người mất gốc #2] | rau cải tiếng anh

Langmaster – Tất tần tật tên tiếng Anh của các loại rau củ [Học tiếng Anh cho người mất gốc #2]

Ngoài xem bài viết này bạn có thể xem thêm nhiều thông tin hữu ích khác do chúng tôi cung cấp tại đây: Xem thêm nhiều kiến thức hơn tại đây

TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC KHÓA HỌC TẠI LANGMASTER:
➤ Khóa học Offline tại Hà Nội: https://langmaster.edu.vn/hoctienganhgiaotiepchonguoimoibatdau
➤ Khóa học Gia sư Trực Tuyến 1 kèm 1: https://langmaster.edu.vn/hoctienganhgiaotieponlinetructuyenchonguoimoibatdau
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
Langmaster Tất tần tật tên tiếng Anh của các loại rau củ [Học tiếng Anh cho người mất gốc 2]▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị tại học tiếng Anh Langmaster:

1⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc: https://goo.gl/668kzB
2⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc: https://goo.gl/jvsCrU
3⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: https://goo.gl/8m6JrT
4⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: https://goo.gl/M5BnHv
5⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày: https://goo.gl/WgfaCW
6⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: https://goo.gl/fcYtFk
7⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp: https://goo.gl/upibE5
8⃣ Thông tin về sách của Langmaster: https://goo.gl/vpFGpU
➤ Tham gia cộng đồng đam mê học tiếng Anh: http://bit.ly/CongdongHoctiengAnh
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh online phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại LANGMASTER
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếp
Share để ghi nhớ và học tập!

See also  ชัวร์ก่อนแชร์ : สูตรยา Amoxy ผสมน้ำ รักษาโควิดง่ายมาก ๆ จริงหรือ ? | ยา แก้ ท้องเสีย ภาษา อังกฤษ

HoctiengAnh TiengAnhGiaoTiep Langmaster Học_tiếng_Anh_online

Langmaster - Tất tần tật tên tiếng Anh của các loại rau củ [Học tiếng Anh cho người mất gốc #2]

Từ vựng Tiếng Anh các loại Rau Củ/Vegetables Name in English/English Online (New)

Video về từ vựng các loại rau, củ mình đã từng làm rồi, nhưng trong video này mình đã thêm đọc lặp từ vựng 3 lần giúp các bạn đọc từ tốt hơn.
Hy vọng các bạn thích video này, cảm ơn các bạn đã ủng hộ kênh, chúc các bạn học tốt và thành công.
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Từ vựng Tiếng Anh các loại Rau Củ/Vegetables Name in English/English Online (New)

Thanh nấm – Học tiếng anh với chủ đề các loại Rau Củ Quả / Fruits Name in English / English Online

Thanh nấm Học tiếng anh với chủ đề các loại Rau Củ Quả / Fruits Name in English / English Online / Học từ vựng tiếng Anh
Bạn đang xem video tại: https://youtu.be/jbHFV2aTNj8

Cảm ơn Bạn đã quan tâm ủng hộ Thanh nấm. Chương trình sẽ được phát vào 19h30 tối thứ 3 và thứ 6 hàng tuần

Thanh nấm là kênh giúp Bé nhận biết các loài động vật, dạy bé nhận biết học bảng chữ cái tiếng viêt, dạy bé đếm số, học các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, giúp bé tập đọc, tập nói, nhận biết các loại trái cây, hoa quả, làm quen với các hiện vật…giúp Bé thông minh hơn …mau ăn hơn, ăn nhiều khỏe hơn …
Learning alphabets for kids, Set the stage for the first and most important lesson for your kids.

Hãy nhấn Đăng ký Kênh ở nút mầu đỏ dưới mỗi Video, hoặc ở link bên dưới này nhé
Đăng ký Kênh Youtube :
+ Thanh nấm (Video học trực tuyến, dành cho các Bé): https://www.youtube.com/channel/UCvJ6cedBSNuxIZcBOZyAfEQ

=======================================================

Liên hệ với Thanh nấm:
Liên hệ với Thanh nấm qua Email: nqh1907@gmail.com

Thanh nấm Cảm ơn các Bé và các Anh Chị Em đang theo dõi kênh nhé …..

thanhnam hoctienganhtn

Thanh nấm - Học tiếng anh với chủ đề các loại Rau Củ Quả / Fruits Name in English / English Online

Học tiếng anh theo chủ đề rau củ – Học tiếng anh 123miki

Học tiếng anh theo chủ đề rau củ Học tiếng anh 123miki
1. Cabbage /’kæbɪdʒ/ : bắp cải
2. Cauliflower /’kɔːliflaʊər/ : súp lơ
3. Lettuce /’letɪs/ : xà lách
4. Broccoli /’brɑːkəli/ : bông cải xanh
5. Celery /’sələri/ : cần tây
6. Artichoke /’ɑːrtɪtʃoʊk/ : atisô
7. Onion /’ʌnjən/ : hành tây
8. Carrot /’kærət/ : cà rốt
9. Radish /’rædɪʃ/ : củ cải
10. Potato /pəˈteɪtoʊ/ : khoai tây
11. Sweet potato /swi:t pəˈteɪtoʊ/ : khoai lang
12. Cucumber /’kjuːkʌmbər/ : dưa chuột
13. Corn /kɔːrn/ : ngô (bắp)
14. Pumpkin /’pʌmpkɪn/ : bí đỏ
15. Tomato /tə’meɪtoʊ/ : cà chua
16. Bell pepper /bel ‘pepər/ : ớt chuông
123miki
hoctienganh
raucu

See also  คำที่มี ฤ ฤา - สื่อการเรียนการสอน ภาษาไทย ป.3 | ฤ อ่านว่า

Học tiếng anh theo chủ đề rau củ - Học tiếng anh 123miki

20 từ vựng tiếng thông dụng về rau cải | Học tiếng Anh từ đầu | Học nói tiếng anh như Mỹ

Xin chào các bạn,

trong video này, tôi sẽ dạy bạn 20 từ vựng tiếng thông dụng về rau cải mà mình thường ăn mỗi ngày. Đây là những từ phổ biến mà bạn sẽ thấy. Mình muốn dạy bạn cách phát âm như người bản xứ Mỹ. Tôi hy vọng sẽ giúp bạn có được một số kiến thức và đặc biệt là sự tự tin và nâng cắp tiếng Anh của bạn

Xinh vui lòng để lại phụ đề về những gì bạn muốn học thêm và tôi sẽ làm những video đó cho bạn.

Tôi hy vọng các bạn thích video này và học hỏi từ nó. Hãy nhấn nút thích và đăng ký và tôi sẽ tạo ra nhiều video hơn trong tương lai.

hoctienganh tienganhgiaotiep tienganhcoban

Social media:
Instagram: @englishwithmargie

Cảm ơn! Tạm biệt!

cô giáo người Mỹ của bạn, Margaret

20 từ vựng tiếng thông dụng về rau cải | Học tiếng Anh từ đầu | Học nói tiếng anh như Mỹ

Từ vựng tiếng anh về rau củ quả

Từ vựng tiếng anh về rau củ quả
facebook: https://www.facebook.com/batdauhoctienganhtuconso0

Từ vựng tiếng anh về rau củ quả

23 từ vựng về rau củ quả bẳng tiếng Anh bạn cần biết

Từ Vựng Về Rau, Củ Quả

Rau luôn là một thực phẩm không thể thiếu được trong cuộc sống sinh hoạt của chúng ta phải không? Đến với bài học hôm nay của thầy Patrick, chúng ta sẽ cùng nhau học từ vựng về rau, củ quả. Hãy cùng tìm hiểu xem những loại rau mà chúng ta vẫn đang ăn hàng ngày nói bằng Tiếng Anh như thế nào nhé!

1. tomato /tə´ma:tou/ cà chua
2. lettuce /ˈletɪs/ rau diếp
3. corn /kɔ:n/ ngô
corn on the cob lõi ngô
4. carrot /´kærət/ cà rốt
5. potato /pə’teitou/ khoai tây
6. onion /ˈʌnjən/ hành
7. cucumber /´kju:¸kʌmbə/ dưa chuột
8. bean /bi:n/ đậu
9. garlic /´ga:lik/ tỏi
a clove of garlic nhánh tỏi
10. cabbage /’kæbidʒ/ cải bắp
11. squash /skwɒʃ/ quả bí
12. broccoli /´brɔ:kəli/ súp lơ
13. mushroom /ˈmʌʃru:m/ nấm
14. yam /jæm/ khoai lang = sweet potato
15. turnip /´tə:nip/ củ cải trắng
16. red pepper /red pepə/ ớt chuông
17. red chilli pepper /red tʃili pepə/ ớt cay
18. taro /’ta:rəʊ/ khoai sọ
19. eggplant /´eg¸pla:nt/ cà
20. spring onion /sprɪŋ ʌnjən/ hành lá
21. coriander /¸kɔri´ændə/ rau mùi
22. zucchini /zuːˈkiːni/ bí xanh
23. morning glory /mɔ:niɳ glɔ:ri/ rau muống

See also  What Are You? คุณทำอาชีพอะไร - สื่อการเรียนการสอน ภาษาอังกฤษ ป.4 | บทสนทนา ภาษา อังกฤษ เกี่ยว กับ อาชีพ

Có vẻ như hôm nay, chúng ta có khá nhiều từ vựng để nhớ phải không. Một bí quyết nho nhỏ, mọi người hãy ghi từ vựng theo chủ đề vào trong 1 quyển sổ nhỏ để bao giờ rỗi thì có thể xem lại. Cách này sẽ làm cho não chúng ta tự động ghi nhớ từ một cách hiệu quả đấy.
Bài học hôm nay của English Hanoi hy vọng phần nào có thể phong phú vốn từ vựng của các bạn. Hãy theo dõi và ủng hộ những bài học tiếp theo đến từ English Hanoi và thầy Patrick bạn nhé.

23 từ vựng về rau củ quả bẳng tiếng Anh bạn cần biết

[3000 từ vựng giao tiếp] Bài 8: Đi mua rau – Phù hợp cho người Việt ở Hải Ngoại

Hôm nay mình hướng dẫn các bạn các từ về rau củ, bao gồm các từ như: Cần tây, ngò rí, ngò gai, vâng vâng…
_________________________________
Liên hệ & Hợp tác:
dr.whoenglish@gmail.com

[3000 từ vựng giao tiếp] Bài 8: Đi mua rau - Phù hợp cho người Việt ở Hải Ngoại

Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loại Rau | Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề

Học từ vựng tiếng anh về các loại rau như: quả ớt, củ cà rốt, củ khoai, củ tỏi, …. thông qua hình ảnh minh họa ngộ nghĩnh và phát âm chuẩn.

Mời bạn xem thêm video tại:
Website: https://goo.gl/3KyCCw
Facebook: https://goo.gl/13AHxq
https://www.facebook.com/TAChoTreEm/

Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loại Rau | Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề

Học Tiếng Anh Cho Bé: Rau Củ | Vegetable for Kids

Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em: Rau Củ | Vegetable for Kids
Trẻ em mầm non từ 35 tuổi sẽ học và nhận biết tiếng Anh nhanh hơn với các loại rau củ thân thuộc hàng ngày. Video này sẽ dạy bé mầm non tiếng anh của rau cải, cà rốt, cà chua, và nhiều loại rau khác. Vegatable Song for kids
Các bạn hãy giúp mình đạt 10.000 lượt đăng ký bằng cách bấm SUBSCRIBE hoặc tại đây http://bit.ly/2Sj4vF9 để biết thêm nhiều mẹo Học tiếng Anh khác.
Chúc các bạn học tốt tiếng Anh.
Các bạn thấy hay thì bấm Like ủng hộ hoặc comment bên dưới để cùng thảo luận nhe
raucutienganh daytienganhchobe vegatableforkids vegatable hoctienganh

Học Tiếng Anh Cho Bé: Rau Củ | Vegetable for Kids

Ngoài xem đề tài này bạn có thể truy cập thêm nhiều đánh giá hay khác tại đây: Xem thêm các bài viết thuộc chuyên mục học tiếng trung tại đây

Leave a Comment